XE ÉP RÁC 10 KHỐI JAC TẢI 4 TẤN
- Mã sản phẩm: ER-10K-JAC
- Nhóm: Xe cuốn ép rác
- Kiểu dáng: Ô tô chở rác
- Tổng trọng lượng cho phép: 11000 kg
- Công thức bánh xe: 4x2 (2 trục 1 cầu chủ động)
- Hãng sản xuất: Howo
- Khoảng tải trọng: Từ 1 tấn đến dưới 3.5 tấn
- Khoảng giá: Từ 300 triệu đến dưới 600 triệu
Chi tiết XE ÉP RÁC 10 KHỐI JAC TẢI 4 TẤN
Giới thiệu
XE ÉP RÁC 10 KHỐI JAC TẢI 4 TẤN là sản phẩm chuyên dụng cỡ trung trong dòng xe ép rác với thiết kế hiện đại và hiệu quả cao. Được trang bị hệ thống ép rác tiên tiến và động cơ tiết kiệm nhiên liệu, sản phẩm có khả năng nén rác với tỷ lệ nén cao và vận hành ổn định.
Thiết kế chắc chắn và hệ thống điều khiển tự động giúp người vận hành dễ dàng sử dụng. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho việc thu gom rác thải tại các khu dân cư vừa, trường học và các khu vực đô thị.
Thông số kỹ thuật chi tiết:
Dưới đây là toàn bộ thông số kỹ thuật và thông tin chi tiết của sản phẩm:
HẠNG MỤC, TIÊU CHÍ KỸ THUẬT | NỘI DUNG CHI TIẾT | |||||
I. Thông số kỹ thuật chung của xe | ||||||
1. Giới thiệu về xe | XE ÉP RÁC 10 KHỐI JAC TẢI 4 TẤN | |||||
Loại phương tiện | Ô tô chở rác | |||||
Nhãn hiệu số loại | JAC – N650 E5/MTV-ER | |||||
Tiêu chuẩn khí thải | E5 | |||||
Xuất xứ | Việt Nam | |||||
Năm sản xuất xe cơ sở | 2025 | |||||
Năm sản xuất xe chở rác | 2025 | |||||
Chất lượng | Mới 100% | |||||
Màu sắc | Trắng | |||||
Công thức bánh xe | 4x2 | |||||
Số người cho phép chở | 03 người | |||||
2. Trọng lượng | ||||||
Tổng tải trọng | 11.000 | kg | ||||
Tự trọng | 6.555 | kg | ||||
Tải trọng | 4.250 | kg | ||||
3.Kích thước | ||||||
Chiều dài cơ sở | 3.855 | mm | ||||
Kích thước bao ngoài (DxRxC) | 6950 x 2300 x 2850 | mm | ||||
4. Động cơ | ||||||
Model | D30TCIE1 | |||||
Loại | Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp. | |||||
Công suất cực đại | 115 kW- (3.200 vòng/phút) round/minute | |||||
Moomen xoắn cực đại | 385N/m/2700vòng/phút) | |||||
Đường kính xylanh x hành trình piston | 95 x 105 | mm | ||||
Dung tích xylanh | 2.977 | cc | ||||
Tỷ số nén | 17:01 | |||||
Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun nhiên liệu điều khiển điện tử | |||||
5. Ly hợp | Loại | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập | ||||
6. Hộp số | Loại hộp số | |||||
Loại | 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6 | |||||
7. Hệ thống lái | Loại trục vít êcubi có trợ lực thủy lực | |||||
8. Hệ thống phanh | Hệ thống phanh | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập | ||||
Phanh đỗ | Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số | |||||
Phanh khí xả | có | |||||
9. Cỡ lốp | 8.25 - 16 | |||||
10. Cabin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn | |||||
11. Hệ thống treo |
| |||||
Hệ thống treo cầu trước | Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực | |||||
Hệ thống treo cầu sau | Nhíp đa lá | |||||
12. Đặc tính |
| |||||
Khả năng leo dốc | 21,8 | (%) | ||||
Tốc độ tối đa toàn tải | 86,29 | Km/h | ||||
Dung tích thùng nhiên liệu | 120 | Lít | ||||
Tỉ số truyền cuối cùng | 18,8 | |||||
Trang bị tiêu chuẩn
| Điều hòa không khí, Cửa sổ điện, khóa của trung tâm, CD&AM/FM Radio | |||||
II. Thông số kỹ thuật hệ chuyên dùng cuốn ép chở rác lắp trên xe | ||||||
Thùng chứa rác | Lắp ráp sản xuất tại Việt Nam | |||||
Thể tích thùng chứa rác | 10 m3 | |||||
Bơm thủy lực | ||||||
Nhãn hiệu | OMFB - FOX | |||||
Xuất xứ | Nhập khẩu | |||||
Van phân phối thủy lực |
| |||||
Nhãn hiệu | Galtech | |||||
Xuất xứ | Nhập khẩu | |||||
Bộ chia thủy lực |
| |||||
Nhãn hiệu | Galtech | |||||
Xuất xứ | Nhập khẩu | |||||
Xy lanh xả rác | ||||||
Xuất xứ | Lắp ráp Việt Nam | |||||
Kiểu loại | 4 tầng dạng 2 chiều | |||||
Hệ thống xy lanh phụ | Số lượng | Chỉ tiêu kỹ thuật | ||||
Xy lanh càng gắp | 2 chiếc | -Xuất sứ: Nhập khẩu Phớt, Ống, Cán xy lanh và gia công theo kích thước tại Việt Nam. - Loại xy lanh 1 tấng đẩy xả 2 chiều
| ||||
Xy lanh nâng thân sau | 2 chiếc | |||||
Xy lanh bàn trượt | 2chiếc | |||||
Xy lanh lưỡi cuốn | 2 chiếc | |||||
Thùng dầu thủy lực |
| |||||
Dung tích thùng dầu | 80 – 120 Lít | |||||
Phụ kiện đi kèm |
| |||||
Thiết bị phụ trợ hệ thống thủy lực: | - Đường ống cứng: Thép ống đúc, Nhập khẩu, mới 100%. - Đường ống mềm: Loại 4 lớp bố, Nhập khẩu, mới 100%. - Lọc dầu, đồng hồ đo áp suất thủy lực, nắp dầu, khóa đồng hồ, thước báo dầu, giắc co được lắp ráp đầy đủ, giúp xe hoạt động an toàn hiệu quả. - Lọc dầu hồi: 01 cái mới 100%. | |||||
Hệ thống truyền động bơm |
| |||||
Bộ trích công suất (PTO): | - Nhập khẩu đồng bộ theo xe cơ sở, mới 100% - Trích công suất từ động cơ xe, bộ trích công suất bên cạnh hộp số lắp tương thích với mặt bịch hộp số, Dẫn động bơm qua trục truyền các đăng, dẫn động bơm thuỷ lực | |||||
Hệ thống điều khiển |
| |||||
Đóng mở PTO và bơm thủy lực: | Cơ khí | |||||
Kiểm tra áp suất thủy lực: | Đồng hồ thủy lực lắp trên van 2 cửa sau cabin | |||||
Điều khiển cơ cấu cuốn ép rác: | Cơ khí, điều khiển bằng tay gạt | |||||
Điều khiển cơ cấu xả rác: | Cơ khí, điều khiển bằng tay gạt | |||||
Điều khiển nạp rác: | Cơ khí, điều khiển bằng tay gạt | |||||
Chi tiết phụ |
| |||||
Bảo hiểm hông: | 02 cản bảo vệ hông bằng Thép ống hoặc thép hộp | |||||
Chắn bùn: | Vật liệu INOX 201 | |||||
Bệ để chân đứng, tay vịn bố trí 02 bên phía sau thùng ép: | Theo yêu cầu, không nằm trong hồ sơ thiết kế của xe | |||||
Thùng đựng đồ nghề: | Theo yêu cầu, không nằm trong hồ sơ thiết kế của xe | |||||
Bình nước rửa tay: | Theo yêu cầu, không nằm trong hồ sơ thiết kế của xe | |||||
Sản phẩm cùng chuyên mục