xe chở rác 22 khối Dongfeng

  • Mã sản phẩm: CR-DONGFENG-22K
  • Nhóm: XE CHỞ RÁC THÙNG RỜI
  • Kiểu dáng: Ô tô chở rác
  • Tổng trọng lượng cho phép: 24000 kg
  • Công thức bánh xe: 6x2 (3 trục 1 cầu chủ động)
  • Hãng sản xuất: Dongfeng
  • Khoảng tải trọng: Từ 8 tấn trở lên
  • Khoảng giá: Từ 1.5 tỷ đến dưới 2 tỷ

Chi tiết xe chở rác 22 khối Dongfeng

Giới thiệu xe chở rác 22 khối Dongfeng

Xe chở rác thùng rời 22 khối Dongfeng là sản phẩm cao cấp trong dòng xe chở rác thùng rời với dung tích lớn. Được thiết kế với công nghệ tiên tiến và hệ thống thùng rời linh hoạt, sản phẩm đảm bảo hiệu quả cao trong việc thu gom và vận chuyển rác thải quy mô lớn.

Với khả năng nâng hạ thùng container 22 khối một cách dễ dàng, xe chở rác thùng rời giúp tối ưu hóa quy trình thu gom rác, tiết kiệm thời gian và nhân lực. Sản phẩm phù hợp với các công trình lớn và khu công nghiệp.

Thông số kỹ thuật chi tiết: xe chở rác 22 khối Dongfeng

Dưới đây là toàn bộ thông số kỹ thuật và thông tin chi tiết của sản phẩm:

TT

DANH MỤC HÀNG HOÁ

  1. Thông số kỹ thuật chung của xe

     

    Tên hàng hóa

  Xe ô tô chở rác

-

Model

YZZ5250GPSEZ

-

Xuất xứ xe cơ sở

Nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc

-

Năm sản xuất

2025

-

Dung tích thùng chứa rác

~ 22 m3

-

Kích thước bao (mm)

~ 8820 x 2500 x 3570 ( mm)

-

Kích thước bao thùng (mm)

~ 6190 x 2500 x 2300 (mm)

-

Kích thước lòng thùng (mm)

~ 5710 x 2290/1850 x 1585/1500 (mm)

-

Tải trọng cho phép (kg)

~ 10.500 (kg)

-

Tổng trọng lượng theo thiết kế (kg)

~ 24.000 (kg)

-

Trọng lượng bản thân (kg)

~ 13.570 (kg)

-

Chất lượng

Mới 100%

-

Màu sơn

Trắng

Thông số chi tiết

1

Xe chassi

-

Công thức bánh xe

6×4

 

Tỉ số truyền 

5.571

-

Chiều dài cơ sở (mm)

4350 + 1300

-

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1940/1860 (mm)

2

Cabin

-

Loại

Cabin tiêu chuẩn, có giường nằm

-

Số cửa

02

-

Số chỗ ngồi

02

-

Điều hoà

Có điều hòa

-

Ghế lái

Ghế ngồi đệm hơi tạo thoải mái cho lái xe

-

Giường nằm

Có 01 giường nằm

-

Điều khiển lên xuống kính

Điều khiển điện

-

Nội thất và phụ tùng kèm theo

Có trợ lực tay lái, radio – casset, 01 bộ lốp dự phòng,
dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn của nhà sản xuất

3

Động cơ

-

Model

YC6A270-50  (YUCHAI tiêu chuẩn Euro 5)

-

Loại động cơ

Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước có turbo tăng áp

-

Công suất cực đại (Kw/ vòng phút)

199 kw (270 HP)/2300 (vòng/ phút)

-

Đường kính xy lanh và hành trình piston (mm)108 × 125

-

Dung tích xi lanh (cm3)

7520

-

Tỷ số nén

17.5:1

-

Hộp số

FAST (liên doanh Áo) 10JSD160TB, hộp số 2 tầng, 10 số tiến + 02 số lùi, có đồng tốc giúp việc vào số được dễ dàng, êm ái.

4

Hệ thống chuyền lực

-

Ly hợp

Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

-

Vận tốc lớn nhất

100 km/h

-

Độ dốc lớn nhất xe vượt qua được

34,89%

5

Hệ thống treo

-

Trục trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

-

Trục sau

Phụ thuộc, nhíp lá

-

Cỡ lốp

11.00R20 lốp bố thép

6

Hệ thống lái

-

Kiểu cơ cấu lái

Trục vít-ê cu bi

-

Dẫn động

Cơ khí có trợ lực thủy lực

-

Cột lái

Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

7

Hệ thống phanh

 

-

Phanh chính

Tang trống dẫn động khí nén, có hệ thống điều hòa
lực phanh ABS

-

Phanh đỗ xe

Tác động lên các bánh xe trục 2-3, kiểu dẫn động tự hãm

8

Hệ thống khác

-

Loại nhiên liệu

Diesel

-

Thùng nhiên liệu (lít)

300

-

Cửa sổ điện

có

-

Khóa cửa trung tâm

có

-

CD, AM/FM Radio

có

-

Hệ thống điện

24 v

-

Ác quy

2 bình - 12V – 150A