Xe chở rác 10 tấn HINO
- Mã sản phẩm: CR-HINO-22K
- Nhóm: XE CHỞ RÁC THÙNG RỜI
- Kiểu dáng: Ô tô chở rác
- Tổng trọng lượng cho phép: 24000 kg
- Công thức bánh xe: 6x2 (3 trục 1 cầu chủ động)
- Hãng sản xuất: Hino
- Khoảng tải trọng: Từ 8 tấn trở lên
- Khoảng giá: Từ 1.5 tỷ đến dưới 2 tỷ
Chi tiết Xe chở rác 10 tấn HINO
Giới thiệu: Xe chở rác 10 tấn HINO
Xe chở rác thùng rời 22 khối Hino là sản phẩm cao cấp trong dòng xe chở rác thùng rời với dung tích lớn. Được thiết kế với công nghệ tiên tiến và hệ thống thùng rời linh hoạt, sản phẩm đảm bảo hiệu quả cao trong việc thu gom và vận chuyển rác thải quy mô lớn.
Với khả năng nâng hạ thùng container 22 khối một cách dễ dàng, xe chở rác thùng rời giúp tối ưu hóa quy trình thu gom rác, tiết kiệm thời gian và nhân lực. Sản phẩm phù hợp với các công trình lớn và khu công nghiệp.
Thông số kỹ thuật chi tiết: Xe chở rác 10 tấn HINO
Dưới đây là toàn bộ thông số kỹ thuật và thông tin chi tiết của sản phẩm:
STT | Nội dung | Thông số chi tiết | |||||
A | PHẦN XE |
| |||||
1 | Loại phương tiện | XE Ô TÔ CHỞ RÁC (Hooklift) | |||||
2 | Số loại | FM8JN8A – XHV | |||||
3 | Nhãn hiệu | HINO | |||||
4 | Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | |||||
5 | Chất lượng phương tiện | Mới 100% | |||||
6 | Nước sản xuất | Việt Nam | |||||
7 | Năm lắp ráp xe nền | 2025 | |||||
8 | Xuất xứ | Thương hiệu Nhật Bản, sản xuất lắp ráp tại Việt Nam | |||||
9 | Năm xuất xưởng xe hoàn thiện | 2025 | |||||
10 | Khối lượng toàn bộ | 24.000 Kg | |||||
11 | Khối lượng bản thân | 13.705 Kg | |||||
12 | Khối lượng hàng hóa | 10.100 Kg | |||||
13 | Kích thước bao xe DxRxC | 8320 x 2500 x 3590 (mm) (mm) | |||||
14 | Khoảng cách trục | 4.030 + 1350 mm | |||||
15 | Khả năng vượt dốc | 42.9 (%) | |||||
16 | Khoảng sáng gầm xe | 255 (mm) | |||||
17 | vận tốc cực đại | 90,81 km/h | |||||
18 | Số chỗ ngồi | 03 (người) | |||||
19 | Cabin | Màu trắng, kiểu lật, có máy lạnh, kính điều khiển điện trung tâm. | |||||
20 | Động cơ |
| |||||
- | Kiểu loại | J08E- WA | |||||
- | Dung tích xy lanh | 7.684 (cc) | |||||
- | Tỷ số nén | 18:1 | |||||
- | Đường kính xylanh x hành trình Piston | 112x130 (mm) | |||||
- | Công suất lớn nhất | 206 kw/2500 (/v/ph) | |||||
- | Momen xoắn lớn nhất | 883 / 1400-1600 Nm/v/ph | |||||
- | Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí, kiểu làm mát | Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước | |||||
21 | Thùng nhiên liệu | 200 lít | |||||
22 | Hộp số | Số sàn, 9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc. | |||||
23 | Ly hợp | Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén | |||||
24 | Hệ thống treo |
| |||||
- | Nhíp trước: | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực. | |||||
- | Nhíp sau: | Phụ thuộc, nhíp lá. | |||||
25 | Hệ thống phanh |
| |||||
- | Phanh chính: | Tang trống, khí nén 2 dòng | |||||
- | Phanh tay: | Cơ khí, khí nén có phanh dự phòng khí xả | |||||
26 | Hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần. Có thể điều chỉnh được góc nghiêng và chiều cao. | |||||
27 | Cỡ lốp | 11.00 – R20 – 16 PR (bánh đều 11 cái) | |||||
28 | kiểu cơ cấu lái, dẫn động | trục vít – Ê cu bi, Cơ khí trợ lực thủy lực | |||||
29 | Hệ thống điện |
| |||||
- | Máy phát điện | 24V – 60A | |||||
- | Máy khởi động | 24V – 5 kW | |||||
- | Ắc quy | 12Vx02 – 65 Ah | |||||
B. THÔNG SỐ PHẦN CHUYÊN DÙNG CHỞ RÁC | |||||||
Kiểu loại thùng chứa rác | Container – thùng có quai móc đầu thùng và bánh xe lăn đỡ đuôi thùng khi kéo | ||||||
Thể tích thùng chứa rác | 22 khối | ||||||
Nắp đậy | Có (02 cửa) | ||||||
Con lăn dẫn động | Ø200 hỗ trợ việc di chuyển thùng, kéo thùng | ||||||
THÙNG DẦU THỦY LỰC | |||||||
Dung tích | 80 lít | ||||||
BƠM THỦY LỰC | |||||||
Xuất xứ | NHẬP KHẨU ITALIA | ||||||
Loại bơm | Bơm PISTON | ||||||
Dẫn động bơm | Cơ cấu các đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO | ||||||
XY LANH THỦY LỰC - Nhập khẩu linh kiện, lắp ráp trong nước | |||||||
Loại xi lanh | Ký hiệu | Số lượng | Lực kéo (Max) | ||||
Xy lanh điều khiển cần với thùng rác | EA 120*65*1400 RB | 01 | 18 Tấn | ||||
Xy lanh kéo đẩy nâng thùng rác |
ET 160*70*1745 RB |
02 |
20 Tấn | ||||
| HỆ THỐNG VAN PHÂN PHỐI | |||||||
| Hệ thống van làm việc | Van an toàn chống vỡ ống, van điều chỉnh lưu lượng , van chống tụt xi lanh cần với, cần nâng | ||||||
| Xuất xứ | Nhập khẩu ITALIA | ||||||
| PHỤ KIỆN KÈM THEO | |||||||
| Các thiết bị thủy lực phụ khác | Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu, rắc co, tuy ô cứng, tuy ô mềm… được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả. | ||||||
Hệ thống điều khiển | - Điều khiển tại van chia thủy lực - Điều khiển trên cabin | ||||||
| Trang thiết bị kèm theo xe | Sách hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng xe, sổ bảo hành. | ||||||
HỆ THỐNG CHÂN CHỐNG | |||||||
- Gồm 02 hệ thống xi lanh hạ , 01 con lăng chống lực, tạo lực để mooc đẩy thùng lên | |||||||
Sản phẩm cùng chuyên mục