Xe cuốn ép rác 6 khối HINO XZU650

  • Mã sản phẩm: ER-HINO-XZU650
  • Nhóm: Xe cuốn ép rác
  • Kiểu dáng: Ô tô chở rác
  • Tổng trọng lượng cho phép: 7400 kg
  • Công thức bánh xe: 4x2 (2 trục 1 cầu chủ động)
  • Hãng sản xuất: Hino
  • Khoảng tải trọng: Từ 1 tấn đến dưới 3.5 tấn
  • Khoảng giá: Từ 300 triệu đến dưới 600 triệu

Chi tiết Xe cuốn ép rác 6 khối HINO XZU650

STT

NỘI DUNG

THÔNG SỐ CHI TIẾT

A

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE

 

Danh mục

Thông số

Đơn vị

1

Loại phương tiện

Ô tô chở rác

2

Nhãn hiệu

HINO

3

Kiểu loại

XZU650-WKMRS3/CDVN-ER

4

Tiêu chuẩn khí thải

Euro V

5

Chất lượng phương tiện

Mới 100%

6

Nước sản xuất

Việt Nam

7

Năm lắp ráp xe cơ sở

2026 trở lên

8

Năm sản xuất xe chở rác

2026 trở lên

9

Khối lượng toàn bộ

7.400

Kg

10

Khối lượng bản thân

4.945

Kg

11

Khối lượng hàng hóa

2.260

Kg

12

Kích thước bao xe DxRxC

6.325 x 2.000 x 2.450

mm

13

Kích thước lọt lòng thùng DxRxC

2600/2250 x 1650/1400 x 1400/1350

mm

14

Khoảng cách trục

3375

mm

15

Khả năng vượt dốc 

35,1

%

16

Khoảng sáng gầm xe

175

mm

17

vận tốc cực đại 

100

Km/h

18

Số chỗ ngồi

03

Người

19

Cabin

Màu trắng, kiểu lật, có máy lạnh, kính điều khiển điện trung tâm.

20

Động cơ

 

-

Kiểu loại

N04C WL

-

Dung tích xy lanh

4.009 (cc)

cc

-

Tỷ số nén

17,5:1

-

Công suất lớn nhất

110 kw /2.500 v/ph

Kw/v/p

-

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí, kiểu làm mát

Diesel, tiêu chuẩn khí thải Euro V, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng chất lỏng

21

Thùng nhiên liệu

100

lít

22

Hộp số

Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5.

23

Ly hợp

Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực

24

Hệ thống treo

 

 

-

Nhíp trước:

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

-

Nhíp sau:

Phụ thuộc, nhíp lá.

25

Hệ thống phanh 

 

-

Phanh chính:

thủy lực, trợ lực chân không.

-

Phanh tay:

Cơ khí, tác động lên trục ra của hộp số.

26

Hệ thống lái

Tay lái thuận, có trợ lực,  điều chỉnh được chiều cao và độ nghiêng.

27

Cỡ lốp

Trước – Sau : 205/85R16

28

kiểu cơ cấu lái, dẫn động

trục vít – Ê cu bi, Cơ khí trợ lực thủy lực

29

Hệ thống điện

 

 

-

Máy phát điện

12V – 60A

V - A

-

Máy khởi động

12V

V

-

Ắc quy

12Vx2 – 60Ah

V

B.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG CHỞ RÁC – ÉP RÁC

1

Thể tích thùng chứa

- 6 m3 (Khối)

- Thể tích hữu dụng theo thiết kế 5,5 khối + thể tích lòng cuốn ép 0.5 khối

2

Biên dạng thùng chứa

- Thùng vuông cong, 4 trụ vát, không xương gia cường bên ngoài.

- Nóc thùng biên dạng cong về phía trên tạo dư ứng lực, tránh biến dạng nóc thùng khi vận hành ép rác.

3

Điều khiển nạp rác

Cơ khí, điều khiển bằng tay gạt.

4

Điều khiển cuốn ép rác

Cơ khí bán tự động, điều khiển bằng tay gạt

5

Điều khiển xả rác

Cơ khí, điều khiển bằng tay gạt.

6

Cơ cấu xả rác

lực kết hợp với đường ray đẩy rác.

7

Cơ cấu nạp rác

Cơ khí điều khiển thủy lực – Gầu xúc rác

8

Mối hàn

Bằng công nghệ hàn MAG (hàn dưới lớp khí bảo vệ CO2)

9

Vật liệu chính 

Inox 430 và thép chuyên dụng với khả năng chịu mài mòn và biến dạng cao