Xe cuốn ép rác 6 khối HINO XZU720
- Mã sản phẩm: ER-HINO-5K
- Nhóm: Xe cuốn ép rác
- Kiểu dáng: Ô tô chở rác
- Tổng trọng lượng cho phép: 6500 kg
- Công thức bánh xe: 4x2 (2 trục 1 cầu chủ động)
- Hãng sản xuất: Hino
- Khoảng tải trọng: Từ 1 tấn đến dưới 3.5 tấn
- Khoảng giá: Từ 300 triệu đến dưới 600 triệu
Chi tiết Xe cuốn ép rác 6 khối HINO XZU720
TT | NỘI DUNG | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||
I | Thông số xe | Ô tô chở rác | ||
1 | Nhãn hiệu | Nhãn hiệu HINO | ||
Kiểu loại | XZU720L-WKFRS3/CDVN-ER | |||
Chất lượng | Xe mới 100% | |||
Xuất xứ | Nhật bản lắp ráp tại Indonesia | |||
Năm đóng số VIN | 2026 | |||
Xe ô tô chở rác hoàn thiện | Sản xuất, lắp ráp năm 2026 tại VN, xe mới 100% | |||
2 | Kích thước bao DxRxC (mm) | 7.005 x 2.060 x 2.490 (mm) | ||
| Kích thước lòng thùng (mm) | 2.900/2550 x 1670/1430 x 1400/1350 (mm) | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3870 (mm) | ||
3 | Tổng tải trọng (kg) | 7.500 Kg | ||
Tự trọng (kg) | 5.055 Kg | |||
Tải trọng cho phép chở (kg) | 2.250 Kg | |||
4 | Bán kính quay vòng tối thiểu (mm) | 7.200 | ||
5 | Khả năng vượt dốc (%) | 35,1 | ||
6 | Khoảng sáng gầm xe (mm) | 210 | ||
7 | Số chỗ ngồi (người) | 03 | ||
8 | Động cơ | Kiểu | N04C-WL | |
Loại | Diesel, tiêu chuẩn khí thải Euro V, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước. | |||
Dung tích xy lanh | 4.009 cc | |||
Công suất cực đại | 110/2500 kw/v/ph | |||
9 | Thùng nhiên liệu | 100 lít | ||
10 | Hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5. | ||
11 | Hệ thống phanh | Phanh chính: thủy lực, trợ lực chân không. Phanh tay: Cơ khí, tác động lên trục ra của hộp số. | ||
12 | Hệ thống treo | Nhíp trước và sau hình bán nguyệt, có giảm chấn thủy lực. | ||
13 | Hệ thống lái | Tay lái thuận, có trợ lực, điều chỉnh được chiều cao và độ nghiêng. | ||
14 | Cỡ lốp | 7.50 -16 – 14PR | ||
15 | Hệ thống điện | Bình điện | 12V x 2 – 60Ah | |
Máy phát điện | 12V – 100A | |||
Máy khởi động | 12V – 2.5kW | |||
B. | THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG CHỞ RÁC – ÉP RÁC | |
1 | Thể tích thùng chứa | - 6 m3 (Khối) - Thể tích hữu dụng theo thiết kế 5,5 khối + thể tích lòng cuốn ép 0.5 khối |
2 | Biên dạng thùng chứa | - Thùng vuông cong, 4 trụ vát, không xương gia cường bên ngoài. - Nóc thùng biên dạng cong về phía trên tạo dư ứng lực, tránh biến dạng nóc thùng khi vận hành ép rác. |
3 | Điều khiển nạp rác | Cơ khí, điều khiển bằng tay gạt. |
4 | Điều khiển cuốn ép rác | Cơ khí bán tự động, điều khiển bằng tay gạt |
5 | Điều khiển xả rác | Cơ khí, điều khiển bằng tay gạt. |
6 | Cơ cấu xả rác | lực kết hợp với đường ray đẩy rác. |
7 | Cơ cấu nạp rác | Cơ khí điều khiển thủy lực – Gầu xúc rác |
8 | Mối hàn | Bằng công nghệ hàn MAG (hàn dưới lớp khí bảo vệ CO2) |
9 | Vật liệu chính | Inox 430 và thép chuyên dụng với khả năng chịu mài mòn và biến dạng cao |
Sản phẩm cùng chuyên mục